輓 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 輓 | | 10 | páo | 輓páo 1.乖戾。 2.车轸。 |
| 2 | 挽 | | 10 | wǎn | 挽
(形声。从手,免声。古字从车”,免声。本义牵引;拉)
同本义
挽,引也。--《小尔雅·广诂》
輓,引之也。--《说文》
輓,輓车也。--《广韵》
或輓之,或推之。--《左传·襄公十四年》。注前牵曰輓。”
娄敬脱輓辂。--《史记·刘敬传》
转粟輓输以为之备。--《汉书·韩安国传》
挽炮车者。--清·薛福成《观巴黎油画记》
又如挽郎(出葬时,牵绋唱挽歌的少年);挽强(拉强弓);挽满(拉满弓);挽车(拉车);挽住(憋住);挽手儿(缰绳);挽歌郎(出殡时替丧家在灵前唱挽歌的人);挽强为弱(使强变弱)
悼念死者
挽wǎn
⒈设法扭转局势使变好或复原~救。力~狂澜。
⒉拉,牵引~弓。~车。
⒊哀丧,悼念~词。哀~。
⒋通"绾"。卷起。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.