阪 Từ điển tiếng Trung


Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.

Tìm kiếm:
No. Từ Cấp tiến Đột quỵ Phát âm Ý nghĩa
16bǎn阪 (形声,从阜,反声。本义山坡) 同本义 阪,坡者曰阪。一曰泽障,一曰山胁。从阜,反声。字亦作坂。--《说文》 阪有桑。--《诗·秦风 ·车邻》 瞻彼阪田。--《诗·小雅·正月》 阪险原隰。--《吕氏春秋·孟春》。注阪险,倾危也。” 为阪生。--《易·说卦虞本》。注陵阪也。” 阪尹。--《书·立政》。郑注其长居险,故言阪尹。” 又如阪田(山坡上瘠薄的田地) 山腰小道 朝辞羊肠阪,夕望贝丘郭。--唐·刘长卿《奉和李大夫同吕评事太行苦热行》 阪上走丸 阪bǎn ①山坡;斜坡。 ②山腰小道。 ③通"反"。与"正"相对。引申指邪术。

Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.

Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:

Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.

Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ