亢 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 亢 | | 4 | kànɡ | 亢〈形〉
(象形。小篆字形,从大(人)省,象人的颈脉形 ①本义人颈的前部,喉咙 ②高)
高
故解之以牛之白颡者与豚之亢鼻者。--《庄子·人间世》
又如亢爽(天高气爽;性格直爽);亢山(高山);亢言(高谈阔论);亢昂(高昂;激扬)
刚强
恕在朝八年,其议论亢直,皆此类也。--《三国志·杜恕传》
又如亢烈(刚毅);亢亮(刚直诚信);亢悍(刚烈强悍);亢藏(刚直孤僻)
自高,无所屈
信明蹇亢,以门望自负。--《新唐书·文艺传上》
又如亢世(傲世);亢意(言恣意妄为);亢龙(本指骄横无德之君。借指热衷功名,铡愎躁进之人)
亢kàng
⒈高高~。〈引〉高傲不卑不~。
⒉极,非常~旱(大旱)连年。
⒊遮蔽,庇护~身。
⒋〈古〉通"抗"。抵御,抵抗~敌。
⒌星宿名。二十八宿之一。
亢gāng 1.咽喉,喉咙。
亢gēng 1.用于人名。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.