偎 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 偎 | | 11 | wēi | 偎
(形声。从人,畏声。本义亲近)
同本义
不偎不爱。--《列子·黄帝》
天毒偎人爱人。--《山海经·海内经》
又如偎爱(相亲爱);偎妻靠妇(依恋妻子);偎红倚翠(亲狎女色;狎妓);偎干就湿(形容母育儿之苦)
依傍,紧靠着
灞岸晴来送别频,相偎相倚不胜春。--唐·罗隐《柳》。又如偎守(偎依厮守);偎并(偎依并立);偎怜(偎依怜爱);偎拥(偎依拥挤);紧偎着母亲的婴儿
哄;安慰;劝导
只怕女儿不肯,须是缓缓的偎他。--明·冯梦龙《警世通言》
又如偎留(款留)
偎wēi挨着,紧靠着~依。~在怀里。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.