周 Từ điển tiếng Trung


Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.

Tìm kiếm:
No. Từ Cấp tiến Đột quỵ Phát âm Ý nghĩa
18zhōu周 (象形。甲骨文字形,在田”里加四点,郭沫若认为周象田中有种植之形。”有稠密和周遍的意思。小篆析为会意,从用口。段玉裁认为,善用口则周密。本义周密;周到而没 有疏漏) 同本义 周,密也。--《说文》 忠信为周。--《国语·鲁语》 自周有终。--《礼记·缁衣》。注忠信曰周。” 人不可不周。--《管子·人主》。注谓谨密也。” 其藏之也周。--《左传·昭公四年》 辅周则国必强。--《孙子·谋政》 责己也重以周。--唐·韩愈《原毁》 又如周悉(周密);计划不周;周谋( 周zhōu ⒈环绕,循环绕场一~。~而复始。 ⒉圈子,四围圆~。~围。工厂四~有花草树木。 ⒊遍及,普遍~身。众所~知。 ⒋时期的一轮~期。~年。特指一个星期~末晚会。 ⒌给,接济,救济~济。~人之急。 ⒍完备,全面~到。~全。~密。设想甚~。 ⒎物理学上把物体完成一次振动叫"一周"。 ⒏朝代名 ①周朝(西周、东周),约公元前1066年-公元前256年。第一代君主是姬发(周武王)。 ②北朝之一,又称"北周"。公元557年-581年。第一代君主是宇文觉。 ③五代之一,又称"后周"。公元951年-960年。第一代君主是郭威。 ⒐ ⒑ ①交际,应酬。 ②对付,打交道。 ⒒ ①苦心,周折颇费~章。 ②仓皇惊慌狼狈~章。 ⒓ ①资金的开支调度使用。 ②物品的轮流使用。

Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.

Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:

Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.

Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ