浑 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 浑 | | 9 | hún | 浑
(形声。从水,军声。本义大水涌流声)
同本义
浑,水喷涌之声也。--《玉篇》
浑,混流声也。--《说文》
溟海浑瀋涌其后。--《文选·张协·七命》
浑浑若川。--《法言·问神》。注洪流也。”
财货浑浑如泉源。--《荀子·富国》
河名
桑干河上游支流,亦名浑源川,发源于山西省北端西麓
卢沟河在元明后的别称,因河水浑浊得名,即今永定河
小辽河,辽河最大的支流
浑江,又名佟家江,发源于吉林省龙岗山脉
中国古代少数民族吐谷浑的省称
浑天说的简称
浑hún
⒈污浊,水不清~浊。~水。
⒉糊涂~人。他讲的是~话。
⒊全。满~身是胆。
⒋天然的璞玉~金。
浑hùn 1.混杂;混淆。 2.蒙混。 3.胡乱。 4.苟且度过;苟且获取。 5.逗趣的,开玩笑的。
浑gǔn 1.见"浑浑"。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.