邀 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 邀 | | 16 | yāo | 邀
(形声。从辵,敫声。本义迎候)
同本义
邀相见。--唐·白居易《琵琶行(并序)》
邀我至田家。--唐·孟浩然《过故人庄》
北邀当国者。--宋·文天祥《指南录·后序》
邀见讲钧礼。--清·周容《芋老人传》
又如邀接(迎接);邀迓(迎请);邀迎(迎合)
逢,遇到
邀殊宠,一枝已傍日边红。--清·洪昻《长生殿》
又如邀世(逢世);邀乐(遇到欢乐);邀天晴(逢天晴);邀幸(侥幸,幸运)
阻拦;截击
又怕山北诸州出兵,邀其归路而击之。--《新编五代史平话》
又如邀截(阻截);邀留(婉
邀yāo
⒈约,请~请。特~。应~。
⒉求取,希望得到~功。~准还乡。
⒊迎候,半路拦截~路。~击。~截。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.