鲸 Từ điển tiếng Trung
Tìm từ ngữ, cách phát âm, nét và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. |
Từ |
Cấp tiến |
Đột quỵ |
Phát âm |
Ý nghĩa |
| 1 | 鲸 | | 16 | jīnɡ | 鲸
(形声。从鱼,京声。本义鲸鱼) 同本义
鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可食,脂肪可制油,用于医药和其他工业。如蓝鲸;抹香鲸;长须鲸;鲸文(古代钱币名『时所铸,上面有鱼形,亦称轻影钱)
鲸
大;巨大
鲸波
以小舟涉鲸波。--宋·文
鲸jīng
⒈鱼名。鲸鱼,属受保护的动物,禁止猎杀。它是生活在海洋里的哺乳动物,形状像鱼,胎生,肺呼吸,鼻孔位于头顶部。大小因种而异,小的长约一米;大的可达三十米,是
现在世界上最大的动物。肉可吃,肝可制鱼肝油,脂肪可做油。
⒉
鲸qíng 1.水栖哺乳纲动物。体形长大,外形似鱼,小约1米,大至30米。头大,眼小,耳壳退化。前肢呈鳍状,后肢退化。尾鳍叉形,呈水平状。成体皮肤无毛,皮下脂肪增
厚,用肺呼吸,可潜水一刻钟至一小时。胎生。皮﹑肉﹑脂肪均可利用。鲸的种类很多,如蓝鲸﹑抹香鲸﹑海豚﹑江豚以及我国特有的淡水海豚即白暨豚等都属于鲸类。 2.指
大,巨大。 3.通"擎(qíng)"。举。 |
Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo chứa danh sách các từ trong tiếng Trung theo thứ tự bảng chữ cái với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong tiếng Trung. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng chữ Hán, bạn có thể sử dụng bính âm (cách La tinh hóa của tiếng Trung) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ mục gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy xem định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự bảng chữ cái.