赫曦


Khám phá biểu tượng âm thanh bằng tiếng Quan Thoại với Cơ sở dữ liệu Ideophone Trung Quốc của chúng tôi

Tìm kiếm:
Trung Quốc phồn thể赫曦
Tiếng Trung giản thể 赫曦
Bính âm với âm điệuhè~xī
Bính âm với âm sốhe4~xi1
Bính âm không có âmhe~xi
ipa_toneletterxɤ˥˩~ɕi˥
ipa_tonenumberxɤ51~ɕi55
middle_chinese_baxterxaek~NA
middle_chinese_ipaxæk⁴~NA
old_chinese_ipaqʰˤrak~NA
language_stageOC-MC-SC
data_sourceHYDCD
sensory_imageryVISUAL
Định nghĩa亦作“赫羲”。 亦作“赫爔”。 1.炎暑熾盛貌。 三國 魏 曹植 《誥咎文》: “炎旱赫羲, 飆風扇發。” 《文選‧潘岳<在懷縣作>詩之一》: “初伏啟新節, 隆暑方赫羲。” 張銑 注: “赫曦, 炎盛貌。” 唐 張九齡 《夏日奉使南海在道中作》詩: “緬然萬里路, 赫曦三伏時。” 清 魏源 《棧道雜詩》之二: “並為大嶺陰, 曾無赫曦煖。” 2.顯赫貌。 南朝 梁 江淹 《傷愛子賦》: “緬吾祖之赫羲, 帝 高陽 之玄胄。” 南朝 梁 江淹 《蕭拜太尉揚州牧表》: “名爵赫曦, 僶俛優泰。” 3.光明貌。 宋 司馬光 《次韻和沖卿中秋隴月》: “豈無錦幄翠簾垂, 匝樹明燈正赫曦。” 4.指太陽。 5.指陽光。 明 高攀龍 《答南皋四》: “讀先生合編, 竟先生之言, 如赫曦透體。”
morphological_templateRR
character1_freq21.5457
character2_freq7.6988
character1_family_size8
character2_family_size1
character1_semantic_radical
character2_semantic_radical
character1_semantic_radical_freq80.7802
character2_semantic_radical_freq29708.8296
character1_semantic_family_size4
character2_semantic_family_size72
character2_phonetic_component
character2_phonetic_component_freq7.6988
character2_phonetic_family_size1
Thán từnotinterjection

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ