تنطلق سفينة|يُفتتح | Tiếng Ả Rập Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam تنطلق سفينة|يُفتتح Ý nghĩa,تنطلق سفينة|يُفتتح Tiếng Hàn Giải thích

출범되다(出帆되다)[동사]  

تنطلق سفينة|يُفتتح

배가 항구를 떠나게 되다.

يتم مغادرة السفينة للميناءَ

Câu ví dụ

  • 출범된 단체.
  • 늦게 출범되다.
  • 일찍 출범되다.
  • 부서가 출범되다.
  • 회사가 출범되다.
  • 우리 회사가 출범된 지 벌써 오십 년이 되었다.
  • 한국 프로 야구는 다른 스포츠에 비해 늦게 출범되었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ