يتنفس بصعوبة|(لا يوجد كلمة مرادفة) | Tiếng Ả Rập Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam يتنفس بصعوبة|(لا يوجد كلمة مرادفة) Ý nghĩa,يتنفس بصعوبة|(لا يوجد كلمة مرادفة) Tiếng Hàn Giải thích

숨(이) 가쁘다()

يتنفس بصعوبة|(لا يوجد كلمة مرادفة)

매우 힘들다.

يواجه صعوبة كبيرة

Câu ví dụ

  • 그는 아침부터 저녁까지 빽빽하게 잡힌 일정을 숨 가쁘게 소화해 냈다.
  • 두 시간 내내 한 시도 눈을 떼지 못할 정도로 영화는 숨 가쁘게 진행되었다.
  • 아버지는 지난 이십 년 동안 우리들을 키우느라 숨 가쁘게 앞만 보고 달려왔다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ