صغير|غير مهم | Tiếng Ả Rập Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam صغير|غير مهم Ý nghĩa,صغير|غير مهم Tiếng Hàn Giải thích

조그맣다()[형용사]  Tính từ

صغير|غير مهم

조금 작거나 적다.

يكون صغيرا نسبيا أو قليلا نسبيا

Câu ví dụ

  • 조그만 변화.
  • 조그만 사건.
  • 조그만 실수.
  • 조그만 일.
  • 조그만 잘못.
  • 아버지는 내 조그만 잘못은 그냥 눈감아 주셨다.
  • 사춘기가 된 딸에게 조그만 변화가 나타나기 시작했다.
  • 글쎄 누가 내 볼펜을 훔쳐 간 거 있지!
  • 그런 조그만 일에 너무 화내지 마.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ