درّاجة بعجلتين | Tiếng Ả Rập Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam درّاجة بعجلتين Ý nghĩa,درّاجة بعجلتين Tiếng Hàn Giải thích

두발자전거(두발自轉車)[명사]  

درّاجة بعجلتين

바퀴가 두 개 달린 자전거.

درّاجة ذات اثنين من العجلات

Câu ví dụ

  • 아동용 두발자전거.
  • 두발자전거를 배우다.
  • 두발자전거를 연습하다.
  • 두발자전거를 타다.
  • 두발자전거로 가다.
  • 세발자전거를 타던 막내딸은 요즘 두발자전거 타는 법을 배우고 있다.
  • 자전거 타기를 좋아하는 승규는 두발자전거 운전에 능숙하다.
  • 엄마, 저도 이제 두발자전거 탈래요.
  • 아직 위험하니까 옆에 보조 바퀴가 달린 자전거부터 연습하렴.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ