دون اعتبار, تجاهلا | Tiếng Ả Rập Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam دون اعتبار, تجاهلا Ý nghĩa,دون اعتبار, تجاهلا Tiếng Hàn Giải thích

아랑곳없이()[부사]  Phó từ

دون اعتبار, تجاهلا

어떤 일에 관심을 두거나 신경을 쓸 필요가 없이.

دون انتباه أو عناية بأمر ما

Câu ví dụ

  • 아랑곳없이 말하다.
  • 아랑곳없이 가다.
  • 아랑곳없이 즐거워하다.
  • 남의 일에 아랑곳없이 자기 할 일만 하다.
  • 사람들은 추위에도 아랑곳없이 산을 올랐다.
  • 어머니는 내 적성은 아랑곳없이 법대만을 강요하셨다.
  • 요즘 회사는 어때? 최근에 좀 안 좋았잖아.
  • 위에서 상황 변화는 아랑곳없이 계속 똑같은 수준을 바라고 있더라고.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ