万事亨通,万事如意 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 万事亨通,万事如意 Ý nghĩa,万事亨通,万事如意 Tiếng Hàn Giải thích

만사형통(萬事亨通)[명사]  

万事亨通,万事如意

모든 일이 다 바라는 대로 이루어짐.

一切都符合心意,心想事成。

Câu ví dụ

  • 그는 내일이야 어떻게 됐든 당장만 즐거울 수 있다면 만사형통이라고 생각하는 사람이다.
  • 사업가들 중에는 돈만 많이 벌면 만사형통이라고 여기는 사람들도 있다.
  • 새해 복 많이 받으세요.
  • 네. 김 사장님도 새해엔 만사형통이 되시길 기원합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ