药不分享 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 药不分享 Ý nghĩa,药不分享 Tiếng Hàn Giải thích

약은 나누어 먹지 않는다()

药不分享

약을 나누어 먹으면 약효가 덜하다.

跟别人分享药时,药效会减弱。

Câu ví dụ

  • 그거 홍삼이지? 나도 한 모금 좀 마셔 보자.
  • 안 돼. 효과 떨어져. 원래 약은 나누어 먹지 않는 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ