减法 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 减法 Ý nghĩa,减法 Tiếng Hàn Giải thích

뺄셈()[명사]  

减法

수나 식 등을 빼서 계산함. 또는 그런 셈.

减去数或代数式而计算;或指那种算法。

Câu ví dụ

  • 덧셈과 뺄셈.
  • 뺄셈을 하다.
  • 우리 아이는 덧셈은 잘하는데 뺄셈을 잘 못한다.
  • 오늘 수학 시간에는 뺄셈을 집중적으로 연습했다.
  • 네 딸은 수학을 잘하니?
  • 아니. 덧셈과 뺄셈만 겨우 하는 수준이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ