化妆,打扮,修饰,装饰 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 化妆,打扮,修饰,装饰 Ý nghĩa,化妆,打扮,修饰,装饰 Tiếng Hàn Giải thích

치장(治粧)[명사]  

化妆,打扮,修饰,装饰

잘 매만져 곱게 꾸밈.

打理、装扮得很好看。

Câu ví dụ

  • 내부 치장.
  • 머리 치장.
  • 화려한 치장.
  • 치장이 아름답다.
  • 치장을 준비하다.
  • 치장에 힘쓰다.
  • 민준이가 운영하는 일본 식당은 내부도 일본식으로 화려하게 치장을 해 놓아서 일본 분위기가 많이 났다.
  • 지수는 치장을 전혀 하지 않아도 예뻐서 남자들한테 인기가 많았다.
  • 치장 좀 하고 다녀라.
  • 꾸미는 데 얼마나 많은 시간이 드는 줄 아세요?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ