万不得已 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 万不得已 Ý nghĩa,万不得已 Tiếng Hàn Giải thích

만부득이하다(萬不得已하다)[형용사]  Tính từ

万不得已

(강조하는 말로) 어쩔 수 없다.

(强调)不得不。

Câu ví dụ

  • 만부득이한 경우.
  • 만부득이한 사정.
  • 만부득이한 일.
  • 결석이 만부득이하다.
  • 파혼이 만부득이하다.
  • 많은 빚을 지고 있던 그로서는 아버지께서 물려주신 산을 파는 것이 만부득이한 일이었다.
  • 아버지는 만부득이한 경우가 아니고는 입에 넣은 음식을 도로 뱉지 않는 것이 식사 예절이라고 말씀하셨다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ