痊愈 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 痊愈 Ý nghĩa,痊愈 Tiếng Hàn Giải thích

완치되다(完治되다)[동사]  

痊愈

병이 완전히 낫게 되다.

病完全好了。

Câu ví dụ

  • 피부병이 완치되다.
  • 수술로 완치되다.
  • 거의 완치되다.
  • 말끔히 완치되다.
  • 신속히 완치되다.
  • 약을 먹고 완치되다.
  • 지수는 폐렴에 걸려서 완치될 때까지 병원에 입원해 있었다.
  • 김 씨는 완치될 수 없을 것만 같던 암이 완치되자 감격의 눈물을 흘렸다.
  • 민준 씨는 병이 완치돼서 퇴원하는 건가요?
  • 아니요. 아직 완치되지는 않았는데 통원 치료를 하면 된대요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ