最高价 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 最高价 Ý nghĩa,最高价 Tiếng Hàn Giải thích

최고가(最高價)[명사]  

最高价

가장 비싼 값.

最贵的价格。

Câu ví dụ

  • 경매 최고가.
  • 최고가를 기록하다.
  • 최고가로 마감되다.
  • 최고가로 판매되다.
  • 최고가에 팔다.
  • 그 회사의 주식이 크게 오르면서 오늘 최고가를 기록했다.
  • 예술적 가치가 뛰어난 그 그림은 경매 사상 최고가에 팔렸다.
  • 선생님, 어떻게 하면 투자를 해서 큰돈을 벌 수 있을까요?
  • 우선 최저가로 물건을 구입한 후에 최고가인 시점에 팔아서 이익을 남기세요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ