没有十年的权势,也没有十天的红花;人无千日好,花无百日红 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 没有十年的权势,也没有十天的红花;人无千日好,花无百日红 Ý nghĩa,没有十年的权势,也没有十天的红花;人无千日好,花无百日红 Tiếng Hàn Giải thích

십 년 세도 없고 열흘 붉은 꽃 없다()

没有十年的权势,也没有十天的红花;人无千日好,花无百日红

권력이나 부귀영화가 오래 계속되지 못하다.

权力或荣华富贵不会持续很久。

Câu ví dụ

  • 천하를 호령하더니 왕의 권력도 순식간에 무너질 수 있는 거구나.
  • 십 년 세도 없고 열흘 붉은 꽃 없다는 말도 있잖아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ