万不得已 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 万不得已 Ý nghĩa,万不得已 Tiếng Hàn Giải thích

만부득이(萬不得已)[부사]  Phó từ

万不得已

(강조하는 말로) 어쩔 수 없이.

(强调)不得不。

Câu ví dụ

  • 만부득이 거절하다.
  • 만부득이 물러나다.
  • 만부득이 빠지다.
  • 만부득이 쉬다.
  • 만부득이 헤어지다.
  • 나는 너무 아파서 만부득이 출근을 하지 못했다.
  • 김 대리는 그를 돕고 싶었지만 만부득이 그의 부탁을 거절했다.
  • 자네, 지난 번 회식 때 왜 안 나왔나?
  • 정말 참석하고 싶었지만 집에 일이 있어서 만부득이 빠졌습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ