被分成,被分为|被分类,被区分|被除以|被分配,被分 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 被分成,被分为|被分类,被区分|被除以|被分配,被分 Ý nghĩa,被分成,被分为|被分类,被区分|被除以|被分配,被分 Tiếng Hàn Giải thích

나뉘다()[동사]  

被分成,被分为|被分类,被区分|被除以|被分配,被分

원래 하나였던 것이 둘 이상의 부분이나 조각이 되다.

原来的一个整体变成两个以上的部分或碎块。

Câu ví dụ

  • 식량이 나뉘다.
  • 역할이 나뉘다.
  • 이익이 나뉘다.
  • 할 일이 나뉘다.
  • 시험이 시작되자 시험지가 학생들에게 나뉘어 주어졌다.
  • 할아버지의 재산이 세 아들에게 똑같이 나뉘었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ