(无对应词汇) | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (无对应词汇) Ý nghĩa,(无对应词汇) Tiếng Hàn Giải thích

-ㄴ댔는데()

(无对应词汇)

과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.

转述过去所听过的内容,后句表示与此对立或相关的事实。

Câu ví dụ

  • 일기 예보에서 오늘 비가 온댔는데 비 안 오네.
  • 승규는 아까 분명히 도서관에 간댔는데 카페에서 뭘 하는 거지?
  • 역에서 내리면 바로 서점이 보인댔는데 아무리 찾아봐도 서점은 보이지를 않았다.
  • 어제 지수랑 피자를 먹으러 갔었어.
  • 정말? 지수는 다이어트를 시작한댔는데 너랑 피자를 먹었어?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ