百病,各种病 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 百病,各种病 Ý nghĩa,百病,各种病 Tiếng Hàn Giải thích

만병(萬病)[명사]  

百病,各种病

모든 병.

所有的疾病。

Câu ví dụ

  • 만병의 근원.
  • 만병의 원인.
  • 만병을 고치다.
  • 만병을 다스리다.
  • 영수는 녹차가 만병을 고친다고 생각해 그것을 물처럼 마신다.
  • 그녀는 운동을 통해서 현대인이 걸리는 만병의 근원인 스트레스를 해소한다.
  • 요즘 일 때문에 스트레스가 너무 심해.
  • 만병을 다스리는 건 결국 마음가짐인 것 같아. 마음을 편히 먹어 봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ