(无对应词汇) | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (无对应词汇) Ý nghĩa,(无对应词汇) Tiếng Hàn Giải thích

-ㄴ댔자()

(无对应词汇)

앞에 오는 말을 인정한다고 해도 기대에 못 미치거나 별것 아니라는 것을 나타내는 표현.

表示即使承认前面的内容也无法达到预期效果或没什么大不了。

Câu ví dụ

  • 지금 서둘러 간댔자 기차는 출발했을 거야.
  • 이제 와서 이야기한댔자 무슨 소용 있겠니?
  • 친구에게 편지를 쓴댔자 오해를 풀기는 어려울 거야.
  • 지난주에 유민이 생일이었는데 오늘이라도 선물을 갖다 줘야겠어.
  • 생일 지난 후에 선물을 준댔자 받는 사람이 기뻐하겠니?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ