十年的积食都下去了;了却心病 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 十年的积食都下去了;了却心病 Ý nghĩa,十年的积食都下去了;了却心病 Tiếng Hàn Giải thích

십 년 묵은 체증이 내리다()

十年的积食都下去了;了却心病

오랫동안 신경을 쓰던 것이 해결되어 마음이 후련해지다.

长期操心的事情解决后心情变得很畅快。

Câu ví dụ

  • 고민이 풀리니까 어때?
  • 혼자 끙끙 앓아 왔는데 이제 십 년 묵은 체증이 내리는 것 같아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ