痊愈 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 痊愈 Ý nghĩa,痊愈 Tiếng Hàn Giải thích

완쾌(完快)[명사]  

痊愈

병이 완전히 나음.

病完全好。

Câu ví dụ

  • 완쾌 단계.
  • 완쾌가 되다.
  • 완쾌가 어렵다.
  • 완쾌를 바라다.
  • 완쾌를 빌다.
  • 완쾌를 하다.
  • 아이는 자신의 병이 꼭 완쾌가 되어 다시 학교에 나갈 수 있기를 기도했다.
  • 엄마가 아버지를 정성껏 보살핀 덕분에 아버지의 병은 거의 완쾌 단계에 이르렀다.
  • 지수야, 너희 할머니 병세는 어떠시니?
  • 아직 많이 안 좋으셔. 완쾌도 아니고 그냥 증세만이라도 나아지셨으면 좋겠어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ