减寿十年,胆战心惊 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 减寿十年,胆战心惊 Ý nghĩa,减寿十年,胆战心惊 Tiếng Hàn Giải thích

십년감수하다(十年減壽하다)[동사]  

减寿十年,胆战心惊

수명이 십 년이나 줄 정도로 큰 위험을 겪다.

经历很大的危险,几乎减了十年的寿命。

Câu ví dụ

  • 지갑이 없어진 줄 알고 십년감수했지만 다행히 지갑은 집에 있었다.
  • 내가 차를 몰고 가는데 갑자기 아이가 골목에서 튀어나와 십년감수했다.
  • 나는 빨간 물감을 얼굴에 묻히고 들어와 엄마를 십년감수하게 만든 적이 있었다.
  • 너 차에 치일 뻔했다면서?
  • 한 발짝만 더 내디뎠으면 죽었을 지도 몰라. 십년감수했어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ