第一,最强 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 第一,最强 Ý nghĩa,第一,最强 Tiếng Hàn Giải thích

최강(最強)[명사]  

第一,最强

가장 강함. 또는 그런 것.

最强劲;或指那种事物。

Câu ví dụ

  • 국내 최강.
  • 대학 최강.
  • 세계 최강.
  • 최강을 가리다.
  • 최강으로 꼽히다.
  • 그들이 보유한 군사력은 최강으로 평가받았다.
  • 브라질 축구 대표팀은 뛰어난 실력을 갖춘 세계 최강의 팀이었다.
  • 우리 학교 법대는 우수한 교수진과 학생들을 갖추고 있지.
  • 맞아. 전국 법대 중에서 최강이라고 들었어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ