成品,制成品 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 成品,制成品 Ý nghĩa,成品,制成品 Tiếng Hàn Giải thích

완제품(完製品)[명사]  

成品,制成品

다 만들어진 제품.

完全制成的商品。

Câu ví dụ

  • 완제품이 나오다.
  • 완제품이 출시되다.
  • 완제품을 만들다.
  • 완제품을 선호하다.
  • 완제품을 수입하다.
  • 완제품을 판매하다.
  • 우리 회사는 자동차 완제품을 만들어 해외 각국으로 수출한다.
  • 김 씨는 컴퓨터 부품을 사들인 후 완제품으로 만들어 파는 일을 한다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ