职业的,职业性的 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 职业的,职业性的 Ý nghĩa,职业的,职业性的 Tiếng Hàn Giải thích

직업적(職業的)[관형사]  

职业的,职业性的

직업으로 하는.

作为职业做的。

Câu ví dụ

  • 직업적 목표.
  • 직업적 성취.
  • 직업적 안정성.
  • 직업적 적성.
  • 직업적 호기심.
  • 직업적 목표가 뚜렷했던 지수는 결국 사법 시험에 합격하였다.
  • 사람의 생명을 다루는 의사, 간호사에게 직업적 소명 의식이 필수적으로 요구된다.
  • 엄마, 저는 꼭 배우가 되고 싶어요.
  • 직업적 안정성도 없는 걸 고생하면서 왜 하겠다는 거니?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ