治愈 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 治愈 Ý nghĩa,治愈 Tiếng Hàn Giải thích

치유하다(治癒하다)[동사]  

治愈

치료하여 병을 낫게 하다.

治疗而使病痊愈。

Câu ví dụ

  • 치유한 상처.
  • 병을 치유하다.
  • 불면증을 치유하다.
  • 암을 치유하다.
  • 질병을 치유하다.
  • 수술로 치유하다.
  • 결국 암을 치유하는 것은 암을 이겨 내겠다는 환자의 강한 의지이다.
  • 애완견은 내가 혼자 있을 때 겪었던 외로움과 정신적 상처를 치유하는 데 많은 도움을 주었다.
  • 평소 안 마시던 차를 왜 사 왔어?
  • 불면증을 치유해 준다고 해서 사 왔어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ