忌讳,逃避 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 忌讳,逃避 Ý nghĩa,忌讳,逃避 Tiếng Hàn Giải thích

기피(忌避)[명사]  

忌讳,逃避

싫어하여 피함.

由于讨厌而躲避。

Câu ví dụ

  • 근무 기피
  • 병역 기피.
  • 책임 기피.
  • 기피 인물.
  • 기피 풍조.
  • 기피 현상.
  • 기피를 하다.
  • 이기적인 김 씨는 모두가 싫어하는 기피 인물이다.
  • 그는 조금이라도 힘든 일이라면 기피를 해 직장을 쉽게 그만두곤 한다.
  • 김 기자, 그 국회 의원 인터뷰는 잘 하고 왔나?
  • 박 의원이 곤란한 질문은 기피를 하려 해서 원하는 답을 듣기가 힘들었습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ