偶尔 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 偶尔 Ý nghĩa,偶尔 Tiếng Hàn Giải thích

때때로()[부사]  Phó từ

偶尔

경우에 따라서 가끔.

根据情况有时地。

Câu ví dụ

  • 때때로 경험하다.
  • 때때로 느끼다.
  • 때때로 바람이 불다.
  • 때때로 변하다.
  • 때때로 찾아오다.
  • 지수는 때때로 부모님의 일을 도와드리는 효녀이다.
  • 옆집 아주머니는 기분 전환을 위해 때때로 화려한 옷을 꺼내 입으셨다.
  • 요즘 너희 아버지께서 때때로 한숨을 쉬시던데.
  • 아버지께서 직장을 나오시게 되었거든.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ