十万 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 十万 Ý nghĩa,十万 Tiếng Hàn Giải thích

십만(十萬)[수사]  

十万

만의 열 배가 되는 수.

万的十倍的数目。

Câu ví dụ

  • 이곳의 인구는 십만을 조금 넘는다.
  • 경기를 관람하기 위해 모인 사람은 무려 십만에 달했다.
  • 우리는 병력이 십만밖에 되지 않았지만 열 배인 백만의 적군을 물리쳤다.
  • 너 홈페이지가 인기가 많다며?
  • 방문자가 십만 정도니 그냥 괜찮은 편이지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ