(无对应词汇) | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (无对应词汇) Ý nghĩa,(无对应词汇) Tiếng Hàn Giải thích

-ㄴ데()[어미]  

(无对应词汇)

뒤의 말을 하기 위하여 그 대상과 관련이 있는 상황을 미리 말함을 나타내는 연결 어미.

连接语尾。表示为了说后面的话而先说与其相关的状况。

Câu ví dụ

  • 신입 사원이 누구인데?
  • 너는 언제 제일 바쁜데?
  • 그 가방은 얼만데?
  • 서울에서 부산까지 얼마나 먼데?
  • 자동차로 가면 거의 다섯 시간 정도 걸려.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ