失手,失误|失礼 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 失手,失误|失礼 Ý nghĩa,失手,失误|失礼 Tiếng Hàn Giải thích

실수하다(失手하다)[동사]  

失手,失误|失礼

잘 알지 못하거나 조심하지 않아서 잘못을 저지르다.

因不清楚或不小心而犯下错误。

Câu ví dụ

  • 선생님께 실수하다.
  • 고객에게 실수하다.
  • 손님에게 실수하다.
  • 어른에게 실수하다.
  • 나는 시부모님 앞에서 실수할까 걱정이 되었다.
  • 승규는 오랜만에 뵙는 선생님께 실수할까 봐 말 한마디도 조심스럽게 했다.
  • 전 정말 선생님 부인께서 돌아가신 줄 모르고 말한 건데.
  • 실수하신 것 같으니 얼른 사과 드리세요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ