优等 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 优等 Ý nghĩa,优等 Tiếng Hàn Giải thích

우등(優等)[명사]  

优等

우수한 등급.

优秀的等级。

Câu ví dụ

  • 우등 졸업.
  • 우등 졸업생.
  • 성적이 우등이다.
  • 우등을 놓치다.
  • 우등을 받다.
  • 그 모범생은 고등학교를 우등으로 졸업하였다.
  • 이번 학기의 우등 대상자들이 상을 받기 위해 단상 밑에서 대기하고 있다.
  • 우리 아들이 이번 시험에서 또 우등을 받았어.
  • 그래? 축하해. 똑똑한 아들을 둬서 좋겠네.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ