当中 | Tiếng Trung Quốc Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam 当中 Ý nghĩa,当中 Tiếng Hàn Giải thích

한복판()[명사]  

当中

(강조하는 말로) 어떤 장소나 물건의 한가운데.

(强调)场所或物体的正中间。

Câu ví dụ

  • 마을 한복판.
  • 서울 한복판.
  • 운동장 한복판.
  • 한복판에 서다.
  • 한복판으로 뛰어들다.
  • 우리는 한껏 기분을 내며 도시 한복판을 달리고 있었다.
  • 우리 마을 한복판에 있는 이 나무는 수령이 천 년도 더 되었다.
  • 우리나라 선수가 양궁에서 금메달을 땄다며?
  • 응, 화살을 쏠 때마다 정확하게 과녁 한복판을 맞추더라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ