어미 Ý nghĩa,어미 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 어미
Loại từ :한자어
Đơn vị từ :어휘
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :명사
Kiểu :일반어
Định nghĩa :물고기와 쌀이라는 뜻으로, 어촌과 농촌의 수확을 이르는 말.