묘계 | Tiếng Hàn Từ điển


묘계 Ý nghĩa,묘계 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 묘계

묘계

Loại từ :한자어

Đơn vị từ :어휘

  • Phát âm
  • 묘ː계
  • 묘ː게

Ngôn ngữ gốc

  • 한자:墓界

Một phần của bài phát biểu :명사

Kiểu :일반어

Định nghĩa :조선 시대에, 품계에 따라 정한 무덤의 구역. 무덤을 중심으로 하여 사방으로 정ㆍ종일품은 백 보, 이품은 구십 보, 삼품은 팔십 보, 사품은 칠십 보, 오품은 육십 보, 육품은 오십 보, 서민은 십 보 따위로 제한하였으며 민가에서는 백 보 이내에 매장을 금하였다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ