어미 Ý nghĩa,어미 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 어미
Loại từ :한자어
Đơn vị từ :어휘
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :명사
Kiểu :일반어
Định nghĩa :양귀비의 씨를 한방에서 이르는 말. 설사, 경련 따위에 쓴다.