우-부채꼴 Ý nghĩa,우-부채꼴 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 우-부채꼴
Loại từ :혼종어
Đơn vị từ :어휘
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :명사
Kiểu :일반어
Định nghĩa :원의 중심으로부터 원 위의 임의의 두 점까지 반지름을 그려서 생기는 두 부채꼴 가운데 큰 쪽.