궁아 | Tiếng Hàn Từ điển


궁아 Ý nghĩa,궁아 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 궁아

궁아

Loại từ :한자어

Đơn vị từ :어휘

  • Phát âm
  • 궁아

Ngôn ngữ gốc

  • 한자:宮娥

Một phần của bài phát biểu :명사

Kiểu :일반어

Định nghĩa :고려ㆍ조선 시대에, 궁궐 안에서 왕과 왕비를 가까이 모시는 내명부를 통틀어 이르던 말. 엄한 규칙이 있어 환관(宦官) 이외의 남자와 절대로 접촉하지 못하며, 평생을 수절하여야만 하였다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ