선무^심리전 | Tiếng Hàn Từ điển


선무^심리전 Ý nghĩa,선무^심리전 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 선무^심리전

선무^심리전

Loại từ :한자어

Đơn vị từ :구

Ngôn ngữ gốc

  • 한자:宣撫心理戰

Một phần của bài phát biểu :

Kiểu :일반어

Định nghĩa :군 작전을 용이하게 하고 민중 간에 최대한의 협동심을 유도하려는 목표를 가지고, 우군 후방 지역이나 우군 부대가 점령한 지역의 주민들에게 구사하는 심리전.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ