대상자^참여 | Tiếng Hàn Từ điển


대상자^참여 Ý nghĩa,대상자^참여 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 대상자^참여

대상자^참여

Loại từ :한자어

Đơn vị từ :구

Ngôn ngữ gốc

  • 한자:對象者參與

Một phần của bài phát biểu :

Kiểu :일반어

Định nghĩa :사회 복지에서, 장애인, 생활 보호 대상자, 고령자와 같은 복지 대상자가 수혜를 받는 수동적 입장에서 벗어나 자신들의 요구를 실현하기 위한 활동에 연대하여 참여하는 일.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ