선무-사 | Tiếng Hàn Từ điển
선무-사 Ý nghĩa,선무-사 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 선무-사
선무-사Loại từ :한자어
Đơn vị từ :어휘
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :명사
Kiểu :일반어
Định nghĩa :조선 시대에, 큰 재해나 난리가 일어났을 때 왕명을 받들어 재난을 당한 지방의 민심을 어루만져 안정시키는 일을 맡아보던 임시 벼슬. 또는 그 벼슬아치.