대상자^등록 | Tiếng Hàn Từ điển


대상자^등록 Ý nghĩa,대상자^등록 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 대상자^등록

대상자^등록

Loại từ :한자어

Đơn vị từ :구

Ngôn ngữ gốc

  • 한자:對象者登錄

Một phần của bài phát biểu :

Kiểu :일반어

Định nghĩa :연구의 대상이 되는 사람들의 정보를 기록하고 관리하는 행위. 특별한 질환을 갖고 있는 환자들의 자료를 수집하고 이들을 추적 검사하거나 치료에 대한 반응을 평가하기 위해 실시한다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ